Ngữ pháp HSK

Cấu trúc ngữ pháp

56 điểm ngữ pháp trong 16 phần · HSK 1.

Phần I

Đại từ tiếng Trung

1.Đại từ nhân xưng:我. 你. 他. 她. 我们. 你们. 他们. 她们

2.Đại từ chỉ thị:这、(这儿)、那 、(那儿)

3.Đại từ nghi vấn:谁、 哪 、哪儿、 什么、 多少、 几、 怎么、 怎么样?

🌸

Hoa 🌸

Trợ lý Hoa Ngữ 360

Online
🌸
Chào bạn! Mình là Hoa 🌸, trợ lý của Hoa Ngữ 360. Bạn muốn học tiếng Trung từ đâu, hay cần mình giới thiệu tính năng nào không? 😊