Lượng Từ Tiếng Trung: Hướng Dẫn Đầy Đủ 50+ Lượng Từ Quan Trọng
Lượng từ (量词, liàngcí) là một trong những điểm đặc trưng nhất của tiếng Trung. Khác với tiếng Việt — nơi lượng từ cũng quan trọng — tiếng Trung bắt buộc dùng lượng từ giữa số đếm và danh từ. Bạn không thể nói 一书 mà phải nói 一本书.
📌 Cấu trúc cơ bản
Số + Lượng từ + Danh từ
Ví dụ: 三 + 本 + 书 = 三本书 (ba cuốn sách)
Lượng từ vạn năng: 个 (gè)
Nếu bạn không chắc dùng lượng từ gì, dùng 个 — nó có thể dùng cho hầu hết danh từ chỉ người và vật thể, dù không phải lúc nào cũng là lựa chọn chính xác nhất.
- 一个人 (yī gè rén) = một người
- 一个苹果 (yī gè píngguǒ) = một quả táo
- 一个问题 (yī gè wèntí) = một câu hỏi
- 一个想法 (yī gè xiǎngfǎ) = một ý tưởng
Lượng từ theo hình dạng
Đồ vật dài, thẳng → 条 (tiáo)
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一条鱼 | yī tiáo yú | một con cá |
| 两条裤子 | liǎng tiáo kùzi | hai cái quần |
| 一条路 | yī tiáo lù | một con đường |
| 三条消息 | sān tiáo xiāoxi | ba tin tức |
| 一条河 | yī tiáo hé | một con sông |
Đồ vật phẳng, mỏng → 张 (zhāng)
| Ví dụ | Phiên âm | Nghĩa |
|---|---|---|
| 一张纸 | yī zhāng zhǐ | một tờ giấy |
| 两张票 | liǎng zhāng piào | hai cái vé |
| 一张桌子 | yī zhāng zhuōzi | một cái bàn |
| 一张地图 | yī zhāng dìtú | một cái bản đồ |
| 一张嘴 | yī zhāng zuǐ | một cái miệng |
Lượng từ theo loại vật
| Lượng từ | Dùng cho | Ví dụ |
|---|---|---|
| 本 (běn) | Sách, vở, tạp chí | 一本书 / 三本杂志 |
| 张 (zhāng) | Giấy, vé, bàn, ảnh | 两张票 / 一张照片 |
| 条 (tiáo) | Cá, quần, đường, sông | 一条鱼 / 两条裤子 |
| 只 (zhī) | Động vật, tay, chân | 三只猫 / 一只鸟 |
| 匹 (pǐ) | Ngựa | 两匹马 |
| 头 (tóu) | Bò, heo (gia súc lớn) | 一头牛 / 两头猪 |
| 杯 (bēi) | Đồ uống (theo ly) | 一杯茶 / 两杯咖啡 |
| 瓶 (píng) | Đồ đựng trong chai | 一瓶水 / 两瓶啤酒 |
| 碗 (wǎn) | Đồ đựng trong bát | 一碗饭 / 两碗汤 |
| 盘 (pán) | Đồ đựng trong đĩa | 一盘菜 / 两盘饺子 |
| 块 (kuài) | Miếng/khối (bánh, đất) | 一块蛋糕 / 两块钱 |
| 片 (piàn) | Mảnh mỏng (lá, thuốc) | 一片药 / 两片面包 |
| 粒 (lì) | Hạt nhỏ (cơm, đậu) | 一粒米 / 三粒花生 |
| 棵 (kē) | Cây (cây cối) | 一棵树 / 两棵花 |
| 朵 (duǒ) | Hoa, mây | 一朵花 / 两朵云 |
| 把 (bǎ) | Có cán cầm (dao, ô) | 一把刀 / 两把伞 |
| 件 (jiàn) | Quần áo trên, sự việc | 一件衬衫 / 两件事 |
| 双 (shuāng) | Đồ thành cặp (giày, đũa) | 一双鞋 / 两双筷子 |
| 套 (tào) | Bộ (quần áo, đồ dùng) | 一套西装 / 两套房子 |
| 台 (tái) | Máy móc, thiết bị | 一台电脑 / 两台电视 |
| 辆 (liàng) | Xe cộ | 一辆车 / 两辆自行车 |
| 架 (jià) | Máy bay, đàn piano | 一架飞机 / 一架钢琴 |
| 艘 (sōu) | Tàu thuyền | 一艘船 |
| 栋/幢 (dòng/zhuàng) | Tòa nhà | 一栋楼 / 两幢公寓 |
| 间 (jiān) | Phòng | 一间教室 / 两间卧室 |
Lượng từ chỉ số lượng trừu tượng
| Lượng từ | Dùng cho | Ví dụ |
|---|---|---|
| 次 (cì) | Số lần | 三次 = ba lần |
| 遍 (biàn) | Lần (từ đầu đến cuối) | 读两遍 = đọc hai lần |
| 下 (xià) | Lần (hành động ngắn) | 打了他一下 = đánh anh ta một cái |
| 番 (fān) | Phen, lần (nỗ lực) | 经过一番努力 = sau một phen nỗ lực |
| 种 (zhǒng) | Loại, thứ | 两种方法 = hai loại phương pháp |
| 类 (lèi) | Loại (phân loại) | 三类问题 = ba loại vấn đề |
| 些 (xiē) | Một ít, một số | 一些问题 = một số vấn đề |
| 点 (diǎn) | Một chút (khẩu ngữ) | 一点儿水 = một chút nước |
Lượng từ chỉ thời gian
- 年 (nián) — năm: 两年 = hai năm (không cần 个)
- 个月 (gè yuè) — tháng: 三个月 = ba tháng (cần 个)
- 个星期/周 (gè xīngqī/zhōu) — tuần: 两个星期 = hai tuần
- 天/日 (tiān/rì) — ngày: 三天 = ba ngày (không cần 个)
- 个小时 (gè xiǎoshí) — giờ: 两个小时 = hai tiếng (cần 个)
- 分钟 (fēnzhōng) — phút: 十分钟 = mười phút (không cần 个)
- 秒钟 (miǎozhōng) — giây: 三十秒 = ba mươi giây
Lỗi thường gặp
✗ SAI: 一个书
✓ ĐÚNG: 一本书 (sách dùng 本)
✗ SAI: 两个小时候 hoặc 二小时
✓ ĐÚNG: 两个小时 (giờ = 个小时, dùng 两 không dùng 二)
✗ SAI: 一只猫和一只狗 → 两只
✓ ĐÚNG: 两只猫和狗 (lượng từ ở đầu danh từ đầu là đủ trong một số ngữ cảnh)
✗ SAI: 三次同学
✓ ĐÚNG: 三个同学 (bạn học là người, dùng 个, không dùng 次)
次 chỉ dùng cho số lần hành động, không dùng cho người/vật
Kỹ thuật nhớ lượng từ nhanh
- Liên kết hình ảnh: 条 (dài như con rắn 蛇) → dùng cho những thứ dài và mảnh. 张 (trải phẳng như tờ giấy) → dùng cho những thứ phẳng.
- Học theo nhóm: Học tất cả lượng từ đi với động vật cùng lúc: 只 (mèo, chó, chim), 头 (bò, lợn), 匹 (ngựa), 条 (cá).
- Nhớ ngoại lệ: Một số lượng từ không theo quy luật hình dạng như 张 (bàn - vì bàn có mặt phẳng), 块 (tiền tệ - tiền xu/tờ).
- Thực hành qua câu:Mỗi khi học một danh từ mới, hãy luyện ngay: "这是一___[lượng từ]___ [danh từ]".
Luyện tập lượng từ trên Hoa Ngữ 360
Hoa Ngữ 360 có nhiều câu hỏi luyện tập lượng từ ở các cấp HSK 1–4. Thử ngay tại Luyện đề để kiểm tra bạn nhớ lượng từ được bao nhiêu.